Cooling System
Thiết bị làm lạnh theo kiểu làm lạnh nước
W SERIES
Khả năng làm lạnh xuất sắc, độ bền vượt trội, nâng cao tính năng suất bằng
cách kiểm soát nhiệt độ ổn định và chính xác
FEATURE
- Khả năng làm lạnh ổn định hơn A series
- Tối đa hóa năng lực sản xuất trong môi trường thoải mái với độ ồn thấp
- Có thể tự động vận hành quay về trạng thái cũ sau khi bị ngắt điện
- Chống tạp âm tốt và giúp vận hành máy móc an toàn
- Có thể kiểm tra xem máy móc có điều gì bất thường không qua màn hình LCD
- Dễ di chuyển do có gắn bánh xe
Options
1. Có thể điều chỉnh nhiệt độ ở phạm vi rộng -15℃~+80℃
bằng cách thiết lập điều khiển nhiệt độ
2. Có thể lựa chọn nước nóng/ nước lạnh
3. Có thể điều khiển chính xác dưới ±1℃
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
| 구분 | DH-2W | DH-3W | DH-5W | DH-7.5W | DH-10W | DH-15W | DH-20W | DH-30W | DH-40W | DH-50W |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công suất máy nén (Kw,(HP)) | 1.5(2) | 2.25(3) | 3.75(5) | 5.6(7.5) | 7.5(10) | 11.2(15) | 15(20) | 22.5(30) | 30(40) | 37.5(50) |
| Công suất làm lạnh(at 20℃,(Kcal/h)) | 5,600 | 8,400 | 14,000 | 21,000 | 28,000 | 42,000 | 56,000 | 84,000 | 112,000 | 140,000 |
| Đường kính ống dẫn (lỗ hút/tháo)(A,(inch)) | 25A(1") | 40A(1-1/2") | 50A(2") | |||||||
| Đường kính ống nước làm lạnh (A,(inch)) | 25A(1") | 40A(1-1/2") | 50A(2") | 65A(2-1/2") | ||||||
| Môi trường làm lạnh | Nước, Hóa chất chống đông, Nước siêu tinh khiết, Nước chưng cất | |||||||||
| Môi chất làm lạnh | R-22 / R-407C | |||||||||
| Cân nặng (Kg) | 110 | 150 | 250 | 290 | 430 | 530 | 680 | 830 | 930 | 1,100 |
| Công suất máy bơm (Kw) | 0.75 | 1.85 | 3 | |||||||
| Pump Head (M) | 35 | 28 | ||||||||
| Lưu lượng của máy bơm (L/min) | 72 | 150 | 300 | |||||||
| Phương thức hiển thị thiết lập | Màn hình LCD theo kiểu kiểm soát nhiệt độ tự động kỹ thuật số | |||||||||
| Thiết bị an toà | Cảnh báo mức nước thấp, Cảnh báo áp suất thấp/áp suất cao, Cảnh báo nhiệt độ thấp/nhiệt độ cao, Cảm biến rò rỉ khí ga, Ngăn chặn quá tải dòng điện, Ngăn chặn pha ngược và mạch điện cảm biến dòng điện, Chức năng ngăn chặn đông cứng và nổ, Cảm biến dòng nước(option) | |||||||||
| Dung tích bình chứa (L) | 55 | 110 | 140 | 170 | 250 | 300 | 450 | 550 | 650 | |
| Kích thước (LxWxH,(mm)) |
780 x 605 x 1,080 |
850 x 665 x 1,280 |
1,310 x 760 x 1,350 |
1,500 x 800 x 1,450 |
1,745 x 900 x 1,550 |
1,980 x 950 x 1,773 |
2,230 x 950 x 1,773 |
|||
| Tổng điện năng tiêu thụ (Kw/h) | 2.3 | 3 | 4.6 | 6.5 | 9.5 | 14 | 17 | 25 | 34 | 47 |
| Thông số kỹ thuật của nguồn điện (V) |
AC 1Φ220V 50/60Hz AC 3Φ220/380/440V 50/60Hz |
AC 3Φ 220/380/440V 50/60Hz | ||||||||
Thông số kỹ thuật và vẻ bên ngoài của tất cả các sản phẩm đều có thể được thay đổi mà không báo trước nhằm cải tiến chất lượng sản phẩm.
(Các tùy chọn: Điều chỉnh nhiệt độ ±0,1℃ , máy làm lạnh nhiệt độ siêu thấp -80℃ , sản xuất theo yêu cầu đặt hàng)
Sơ đồ dòng
- ACompressor
- BOil Separator
- CAircooled Condenser
- DReceiver Tank
- EFilter Drier
- FSight Glass
- GSolenoid Valve
- HExpansion Valve
- IAccumulator
- JWater Tank & Senser
- KEvaporator
- LCity Water Supply
- MWater Return
- NWater Supply
- OWater Gauge
- PBy-Pass Valve
- QCirculation Pump
- RDrain Valve
- SDigital Pressure
- TCooling Water Return
- UCooling Water Supply
- VCooling Pump
- WCooling Tower
Mục đích sử dụng
-
-
Ngành công nghiệp
máy công cụ Máy tiện CNC, trung tâm gia công, máy cắt, máy uốn, máy khoan, máy mài, máy ép phun, máy phay
-
Ngành công nghiệp
-
-
Ngành công nghiệp linh kiện/
vật liệu Ô tô, điện thoại di động, vật liệu mới, nguyên liệu thô, màn hình, hóa chất, đồ điện tử, bột giấy, hàng dệt may, nhựa
-
Ngành công nghiệp linh kiện/
-
-
Ngành công nghiệp máy
điều hòa không khí Tòa nhà, khu nghỉ dưỡng, trung tâm thể thao, viện dưỡng lão, khách sạn, sân bay, trường học, bể bơi, bệnh viện
-
Ngành công nghiệp máy
-
-
Ngành công nghiệp
máy móc Báo chí, Nhà máy, Xây dựng, Thiết bị y tế, Chế biến thực phẩm, Bao bì, Giấy, Điện
-
Ngành công nghiệp