Cooling & Heating System

Thiết bị điều
chỉnh nhiệt độ

MW SERIES(Dùng cho nước) /
MO SERIES(Dùng cho dầu)

FEATURE

  • Cái khuôn nhiệt độ sự tinh xảo chế ngự hệ thống
  • sự tinh xảo nhiệt độ chế ngự Với phương pháp điều khiển PID
  • Có thể kiểm soát nhiệt độ khuôn CORE, CAVITY 2
  • SUS304, chống ăn mòn ống đồng
  • Quá tải, đảo pha, quá nhiệt, tự chẩn đoán an toàn
  • Dễ vận hành và dễ bảo trì

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

Mẫu DHMW-30 DHMW-60 DHMW-90 DHMW-120 DHMW-150 DHMW-200
Thông số kỹ thuật của nguồn điện (V) AC 3Φ 220/380V 50/60Hz
Nhiệt môi trường Nước sạch
Phương thức làm lạnh Phương thức làm lạnh trực tiếp/gián tiếp
Phạm vi điều khiển nhiệt độ Nhiệt độ cấp nước Max. 98℃ (Dùng để nhiệt độ thấp), Max. 130℃ (Dùng để nhiệt độ cao)




Thông số kỹ thuật chung

Mẫu For water DHMW-30 DHMW-60 DHMW-90 DHMW-120 DHMW-150 DHMW-200
For oil DHMO-30 DHMO-60 DHMO-90 DHMO-120 DHMO-150 DHMO-200
Lò sưởi (KW) 4 6 9 12 15 20
Máy bơm Mẫu TPH2T3K TPH4T3K TPH4T4K TPH8T3K TPH12T3K TPH12T4K
Motor(Kw) 0.75 1.29 1.62 2.1 2.9 4.1
Pressure(M) 30
Flow rate(ℓ/min) 40 70 120 150 250 280
Máy làm lạnh 15 20 25 32 40 40
Biểu thị thiết lập nhiệt độ PID control
Màn hình tinh thể lỏng Digital display
Thiết bị an toà Bảo vệ mạch điện ngắn., quá dòng, quá tải, quá nhiệt, áp suất thấp & vân vân....
Media Media In/Out(A) 15 20 25 32 40 40
Cooling In/Out(A) 10 15 20 25
Drain(A) 15
Kích thước (WxDxH,(mm)) 280 x 635 x 530 340 x 690 x 630 400 x 950 x 900

Thông số kỹ thuật và vẻ bên ngoài của tất cả các sản phẩm đều có thể được thay đổi mà không báo trước nhằm cải tiến chất lượng sản phẩm.

Sơ đồ dòng

Dùng cho nước

(Phương thức làm lạnh trực tiếp/gián tiếp)
Dùng cho dầu

(Phương thức làm lạnh trực gián tiếp)